IXUS 115HS

Giá: 4.390.000 VND (Giá đã bao gồm VAT)

Số lượng:
Bộ cảm biến hình ảnh   
Các điểm ảnh hiệu quả
Bộ cảm biến CMOS xấp xỉ 12,1 triệu điểm ảnh
Ống kính   
Độ dài tiêu cự Zoom 4x: 5.0 (W) – 20.0 (T)mm
(tương đương phim 35mm: 28(W) – 112(T)mm)
Phạm vi lấy tiêu cự 3cm (1,2in.) – ở vô cực (W), 50cm (1,6ft) – ở vô cực (T)
Macro:
3 – 50cm (1,2in. – 1,6ft. (W)
Thiết bị xử lý hình ảnh
DIGIC 4
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
Loại ống kính dịch chuyển
Màn hình LCD  
Loại màn hình
Màn hình màu TFT (với góc ngắm rộng)
Kích thước màn hình
Loại màn hình 3,0 inch
Điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh
Tỉ lệ khuôn hình
4:3
Các tính năng
Điều chỉnh độ sáng (5 mức), màn hình LCD sáng nhanh
Tiêu điểm  
Hệ thống điều chỉnh Tự động lấy tiêu cự: Đơn ảnh (liên tục khi ở chế độ tự động), Servo AF / Servo AE
Khung AF
AiAF dò tìm khuôn mặt / AF dò tìm / vùng trung tâm
Hệ thống quét sáng
Quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm
Tốc độ ISO (độ nhạy sáng đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng)
Tự động, ISO 80 / 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 (ở chế độ P)
Cân bằng trắng
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn
Tỉ lệ màn trập
1 – 1/1500 giây
15 – 1/1500 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ   
Loại khẩu độ
Loại tròn (kết hợp với bộ lọc ND)
f/số
f/2,8 - f/8,0 (W), f/5,9 - f/17 (T)
Đèn Flash   
Các chế độ đèn Flash
Đèn flash tự động, bật đèn flash, xung thấp, tắt đèn flash
Phạm vi đèn Flash
30cm – 4,0m (W), 50cm – 2,0m (T)
(12 – 13ft.) (W), (1,6 – 6,6ft.) (T)
Các thông số kỹ thuật chụp hình   
Các chế độ chụp
Tự động, chế độ P, Movie Digest, chụp chân dung, chụp cảnh đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp màn trập thông minh*, chụp tốc độ cao, chụp lựa chọn hình ảnh đẹp nhất, chụp cảnh đêm có chỗ bám tay, chụp trong điều kiện ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp màu sắc sống động vượt trội, chụp hiệu ứng poster, chụp giữ nguyên màu sắc, chụp đổi màu, chụp cảnh biển, chụp dưới nước, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, chụp ghép hình, chụp phim ngắn tốc độ siêu chậm

* Cười, hẹn giờ nháy mắt, hẹn giờ lấy khuôn mặt
(Có thể ghi phim ngắn bằng cách nhấn nút phim ngắn)
Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh / phim ngắn Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 16x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, thiết bị chuyển đổi tele kỹ thuật số
Chụp liên tiếp Chế độ: Bình thường
Tốc độ (thông thường) Xấp xỉ 3,4 ảnh/giây (khi ở chế độ P)
Xấp xỉ 8,2 ảnh/giây (khi ở chế độ chụp tốc độ cao)
Số lượng ảnh chụp (xấp xỉ)
(tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 230 ảnh
Các thông số kỹ thuật ghi hình   
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, HC MMCplus
Định dạng file
Phù hợp với quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh:
Exif 2.3 (JPEG)
Phim ngắn:
MOV
(Dữ liệu ảnh: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (monaural)
Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh:
16:9
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2248,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1584,
Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360

3:2
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2664,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1880,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424

4:3
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480

1:1
Ảnh cỡ lớn: 2992 x 2992,
Ảnh cỡ trung 1: 2112 x 2112,
Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480
Phim ngắn:
Phim ngắn tốc độ siêu chậm: 640 x 480 (120fps*1 khi chụp 30fps*2 khi xem lại), 320 x 240 (240fps*3 khi chụp 30fps*2 khi xem lại)

Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*4, 640 x 480*4

Các loại phim khác ngoài phim quay tốc độ siêu chậm và hiệu ứng thu nhỏ: 1920 x 1080 pixels (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*2), 640 x 480 (30fps*2), 320 x 240 (30fps*2)

*1 Tỉ lệ khung hình thực tế là 119,68fps.
*2 Tỉ lệ khung hình thực tế là 29,97fps.
*3 Tỉ lệ khung hình thực tế là 239,76fps.
*4 Khi chụp: 6fps / 3fps / 1,5fps. Khi xem lại: 30fps*2
*5 Tỉ lệ khung hình thực tế là 23,976fps.
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
USB tốc độ cao
Ngõ ra HDMI
Ngõ ra tiếng Analog (stereo)
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL)
Nguồn điện
Bộ pin NB-4L
Thiết bị điều hợp nguồn Compact CA-DC10 (khi sử dụng cùng bộ nối DC DR-10)
Kích thước (theo tiêu chuẩn của CIPA)
93,1 x 55,9 x 19,9mm (3,67 x 2,20 x 0,78in.) tuân theo CIPA
Trọng lượng (theo tiêu chuẩn của CIPA)
Xấp xỉ 140g (4,94oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 121g (4,27oz.) (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Tuân theo CIPA

 

The IXUS 115 HS comes an array of bold, eye-catching colors that”ll be a sure fit for any personality. This sleek and stylish digital camera is what you need to add that creative edge.

  • 12.1 megapixels CMOS sensor
  • Movie digest
  • Full HD movie recording

Gửi bình luận

  • Subcribe to Our RSS Feed