IXUS 125 HS

Giá: 6.500.000 VND (Giá đã bao gồm VAT)

Số lượng:
Bộ cảm biến hình ảnh  
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 16,1 triệu điểm ảnh
Ống kính
Chiều dài tiêu cự:
4,3 (W) – 21,5 (T)mm
(tương đương với phim 35mm: 24 (W) - 120 (T)mm)
Phóng đại zoom:
5x
Phạm vi lấy nét:
3cm (1,2in.) - ở vô cực (W), 90cm (3,0ft.) - ở vô cực (T)
Macro: 3 - 50cm (W) (1,2in. – 1,6ft. (W))
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS):
Loại ống kính dịch chuyển
Thiết bị xử lí hình ảnh
DIGIC 5
Màn hình LCD Loại màn hình:
Màn hình TFT (loại góc nhìn rộng)
Kích thước màn hình:
Loại 3.0
Điểm ảnh hiệu quả:
Xấp xỉ 461.000 điểm ảnh
Tỉ lệ khuôn hình:
4:3
Các tính năng:
Điều chỉnh độ sáng (5 mức), màn hình LCD sáng nhanh
Tiêu cự  
Hệ thống chụp Lấy nét tự động: Chụp liên tục (tự động),
Servo AF (theo sau Servo AE)
Khung AF
AiAF lấy nét khuôn mặt, AF dò tìm, ở vùng trung tâm
Hệ thống lấy sáng
Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy sáng điểm
Chế độ bù sáng (cho ảnh tĩnh)
±2 điểm dung sai 1/3 điểm
Dịch chuyển sáng (phim ngắn)
Chế độ sáng bị khóa khi ở chế độ Khóa AE
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng)
Tự động, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn
Tốc độ màn trập
1 - 1/2000 giây
15 - 1/2000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ Loại:
Loại tròn
f/số:
f/2,7, f/8,0 (W), f/5,9, f/17 (T)
Ðèn Flash Các chế độ đèn flash:
Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash
Phạm vi đèn flash:
50cm – 3,5m (W), 90cm – 2,0m (T)
(1,6 - 11ft. (W), 3,0 – 6,6ft. (T))
Các thông số kĩ thuật chụp hình  
Các chế độ chụp
Chụp tự động*1, chụp P, Phân loại phim, chụp chân dung, chụp tông da mịn, chụp màn trập thông minh*2, chụp tốc độ cao, chụp cảnh đêm có tay cầm, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp lấy nét mềm, chụp đơn sắc, chụp ảnh siêu sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp nhấn màu, chụp đổi màu, chụp dưới nước, chụp cảnh tuyết, chụp màn trập lâu, hỗ trợ chụp nghiêng, chụp phim ngắn iFrame, chụp phim ngắn chuyển động siêu chậm

* Có thể chụp phim ngắn với nút nhấn ghi phim
*1 Có sẵn chế độ chụp tự động thông minh dành cho phim
*2 Cười, hẹn giờ cười, hẹn giờ lấy nét khuôn mặt
Zoom kĩ thuật số
Ảnh tĩnh / Phim ngắn:
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học), ZoomPlus, chế độ chuyển đổi ống kính tele kĩ thuật số
Chế độ chụp liên tiếp
Chế độ:
Bình thường
Tốc độ:
Xấp xỉ 2,0 ảnh/giây (ở chế độ P)
Xấp xỉ 5,8 ảnh/giây (khi ở chế độ chụp tốc độ cao)
Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 170 ảnh
Thời gian ghi phim ngắn
Chế độ chụp liên tiếp+1:
Xấp xỉ 1 giờ
Thời gian sử dụng thực tế+2:
Xấp xỉ 30 phút
Các thông số kĩ thuật ghi hình  
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.3 (JPEG)
Phim ngắn: MOV [Dữ liệu ảnh: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel monaural)]
Điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: 16:9
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 2592,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 1832,
Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360

3:2
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3072,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2176,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424

4:3
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3456,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480

1:1
Ảnh cỡ lớn: 3456 x 3456,
Ảnh cỡ trung 1: 2448 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480
Phim ngắn: Phim ngắn iFrame: 1280 x 720 (30fps*1)
Phim chuyển động siêu chậm: 640 x 480*2,
320 x 240*3
Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*4, 640 x 480*4
Các loại phim khác ngoài loại trên*6: 1920 x 1080 (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*1), 640 x 480 (30fps*1)

*1Tỉ lệ quét thực tế là 29,97fps
*2 Khi chụp: 120fps, Playback: 30fps*1
*3 Khi chụp: 240fps, Playback: 30fps*1
*4 Khi chụp: 6fps, 3fps, and 1.5fps Playback: 30fps*1
*5 Tỉ lệ khung quét thực tế là 23,976fps
*6 Phim ngắn quay ở chế độ phân loại phim 1280 x 720 (30fps*1)
Giao tiếp
USB tốc độ cao
Ngõ ra HDMI
Ngõ ra tiếng Analog (monaural)
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL)
Nguồn điện
Bộ pin NB-11L
Thiết bị điều hợp nguồn CA-DC 10 (bao gồm cả thiết bị điều hợp AC ACK-DC90)
Kích thước (tuân theo CIPA)
93,2 x 57,0 x 20,0mm (3,67 x 2,24 x 0,79in.)
Trọng lượng (tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 135g (4,76oz.) (bao gồm cả pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 120g (4,23oz.) (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)

 

Các thông số kĩ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước
   
+1 Thời gian ghi hình thực tế, dựa trên các cài đặt mặc định của nhà máy, khi chụp đi chụp lại cho tới khi quay được đoạn clip dài tói đa.
+2 Thời gian khi hình tối đa, phụ thuộc vào các cài đặt mặc định của nhà máy, thời gian bắt đầu và kết thúc chụp, thời gian bật và tắt máy ảnh, và thời gian  vận hành như sử dụng zoom.

 

 

IXUS 125HS sẽ giúp bạn ghi lại mọi khoảnh khắc qua những tấm hình có chất lượng rõ nét, linh hoạt. IXUS 125 HS của Canon với 6 màu sang trọng, chiếc máy ảnh này chắc chắn sẽ phù hợp với tính cách của bạn.

  • Zoom quang học 5x
  • Bộ cảm biến CMOS độ nhạy cao 16.1 megapixels
  • Chụp ảnh tốc độ cao (5,8fps)

Gửi bình luận

  • Subcribe to Our RSS Feed